|
|
Khả
năng cắt (mm)
|
Tròn
|
Vuông
|
Chữ
nhật
|
|
0°
|
250mm
|
230mm
|
280mm x200mm
|
|
45°
|
190mm
|
180mm
|
180mm x180mm
|
|
60°
|
120mm
|
110mm
|
110mm x 110mm
|
|
THÔNG
SỐ KỸ THUẬT
|
|
Động cơ điện 3 pha
|
1.5/1.80.81 KW
|
|
Kích thước lưỡi cắt
|
2950 x 27 x 0.9 mm
|
|
Tốc độ lưỡi cắt – 3 pha
|
36/72 m/min
|
|
Kích thước máy
|
1880mm x 800mm
|
|
Trọng lượng máy
|
370Kg
|
TỔNG QUAN
- Máy cưa vòng dùng để cắt từ 0º
tới 60º trái.
- Model này cũng có sẵn với Hệ
thống Điều khiển Cắt (CCS) – Máy này có thể tạo những vết cắt đơn mà không
cần vận hành, sử dụng trọng lượng phần đầu cắt được điều khiển bởi một
lò xo và một bộ hãm thủy lực.
- Eto trên mẫu khí nén (MA) mở
và đóng bằng một van hoạt động bằng tay (hoặc bằng bàn đạp – cái này là
tùy chọn).
CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH
- Bảng điện (Hệ thống điện dễ
nhận dạng, chế độ chạy chờ, công tắc an toàn với then chìm, công tắc
tổng, công tắc thay đổi cực, ngừng khẩn cấp, động cơ quá tải nhiệt từ,
điện áp cuộn dây nhỏ nhất, bảo vệ chống khuyết pha, thiết bị an toàn
điện áp thấp (LTSD 24V), tay điều khiển IP55.
- Cảm biến thủy lực hiển thị độ
căng dây đai
- Eto với thiết bị kẹp nhanh.
- Bơm điện bôi trơn và làm lạnh
dây đai.
- Bàn chải sắt làm sạch dây đai.
- Lò xo bật lại hai đầu.
- Thanh điều chỉnh khoảng cách
ngừng để tạo các độ dài cắt bằng nhau với thanh kéo bằng thép đo tới
milimet.
- Tay giá đỡ cố định với trục
dẫn hướng để lắp vào bàn tải.
- Dây đai lưỡng kim dùng cho
cắt các ống đặc và các biên dạng.
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét